賢契
hiền khế
Hán Việt: hiền khế · Pinyin: xián qì
Tổng quan
hiền khế: bạn hiền
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn hiền; hiền khế (cách gọi tôn trọng với con cháu của bạn bè, thường dùng trong sách vở)。對弟子或朋友子侄輩的敬稱(多用於書面)。
- Cihui hiền khế: bạn hiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對弟子或朋友子姪輩的敬稱。《初刻拍案驚奇》卷三四:「本縣權做個主婚,賢契萬不可推托!」《儒林外史》第七回:「賢契績學有素,雖然耽遲幾年,這次南宮一定入選。」
Eng
- Cihui 賢契 xiánqì n. <wr.> polite address to a friend's pupils/children