賢弟
hiền đệ
Hán Việt: hiền đệ · Pinyin: xián dì
Tổng quan
người em trai đáng mến iếng xưng hô, tôn xưng em trai mình, hoặc bạn bè nhỏ tuổi. hiền đệ hiền đệ ☆Tiếng xưng hô, tôn xưng em trai mình, hoặc bạn bè nhỏ tuổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiền đệ hiền đệ ☆Tiếng xưng hô, tôn xưng em trai mình, hoặc bạn bè nhỏ tuổi.
- Cihui người em trai đáng mến iếng xưng hô, tôn xưng em trai mình, hoặc bạn bè nhỏ tuổi. hiền đệ hiền đệ ☆Tiếng xưng hô, tôn xưng em trai mình, hoặc bạn bè nhỏ tuổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對弟或年幼者的敬稱。《三國演義》第三四回:「昔日悔不聽賢弟之言,失此好機會。」《通俗常言疏證.家族.賢弟》引《通俗編》:「今人稱人弟曰令弟,稱其弟曰賢弟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬称自己的弟弟; 敬称别人的弟弟; 对弟子或年岁较幼之友的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敬称自己的弟弟。 2.敬称别人的弟弟。 3.对弟子或年岁较幼之友的敬称。
Eng
- CC-CEDICT worthy little brother
- Cihui worthy little brother
ja
- JMdict wise younger brother|polite reference to another's younger brother, or to one's junior