賢德

xián dé hiền đức

Hán Việt: hiền đức · Pinyin: xián dé

Tổng quan

hiền đức: đức hạnh tốt/hiền lành/hoà nhã

Cấu tạo: (hiền) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đức hạnh tốt; hiền đức。善良的德行。 2. hiền lành; hoà nhã。賢惠。
  • Cihui hiền đức: đức hạnh tốt/hiền lành/hoà nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 良善的品行。《易經.漸卦.象曰》:「山上有木漸,君子以居賢德善俗。」《大宋宣和遺事.元集》:「舜王治世,舉八元、八愷,共十六個才子,是有賢德名望的人。」

Eng

  • Cihui 賢德 iándé s.v. virtuous ◆n. virtue and kindheartedness