賢淑
hiền thục
Hán Việt: hiền thục · Pinyin: xián shū
Tổng quan
(về người phụ nữ) đức hạnh hiền thục; (người phụ nữ) hiền lành。賢惠。
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người phụ nữ) đức hạnh hiền thục; (người phụ nữ) hiền lành。賢惠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 良善有才德。多用於形容女子。如:「溫良賢淑」。唐.白居易〈和夢遊春詩一百韻〉:「韋門女清貴,裴氏甥賢淑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容女子德性佳美; 指德性佳美的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容女子德性佳美。 2.指德性佳美的女子。
Eng
- CC-CEDICT (of a woman) virtuous
- Cihui (of a woman) virtuous