賢者
hiền giả
Hán Việt: hiền giả
Tổng quan
hiền giả
Nghĩa
Việt
- Cihui hiền giả (術語)修善道,未斷惑證理者。如三賢十聖,七賢七聖之賢。又通名上位。增一阿含經二十九曰:「賢者舍利弗,賢者大目乾連。」等。☸
- Cihui hiền giả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 德行完備的人。《論語.子張》:「賢者識其大者,不賢者識其小者。」《三國志.卷三八.蜀書.秦宓傳》:「漁父詠滄浪,賢者以耀章。」也作「賢人」。
Eng
- Cihui 賢者 iánzhě n. the good/virtuous; sages M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict wise person|sage