賢臣

xián chén hiền thần

Hán Việt: hiền thần · Pinyin: xián chén

Tổng quan

Cấu tạo: (hiền) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bề tôi tài giỏi và có đức. hiền thần hiền thần ☆Người bề tôi tài giỏi và có đức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才德兼具的賢明臣子。如:「聖主賢臣,相得益彰。」《東周列國志》第二回:「君王不畏天變,黜逐賢臣,恐國家空虛,社稷不保。」

Eng

  • Cihui 賢臣 iánchén* n. <trad.> virtuous/sagacious subject/official

ja

  • JMdict wise and able retainer