賢郎
hiền lang
Hán Việt: hiền lang · Pinyin: xián láng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對他人兒子的敬稱。《稱謂錄》卷六:「賢郎聲口不凡,他年怎不作宰相?」《西遊記》第四二回:「別的還好惹,孫行者是那樣人哩,我賢郎,你不曾會他?」
Eng
- Cihui 賢郎 iánláng pr. <court> your son
Hán Việt: hiền lang · Pinyin: xián láng