賣乖

mài guāimại quai

Hán Việt: mại quai · Pinyin: mài guāi

Tổng quan

khoe mã; khoe tài; ra vẻ thông minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

自鸣乖巧; 卖弄聪明:得了便宜还~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.偽裝受委屈。如:「得了便宜還賣乖。」 2.賣弄小聰明。如:「那傢伙喜歡賣乖,常自以為了不得。」《兒女英雄傳》第三○回:「這話要擱在第二個人家兒的同房姊妹,也說不得,必弄到這個疑那個取巧,那個疑這個賣乖。」

Cấu tạo: 賣 (mại) + 乖 (quai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỏ ra khôn ngoan
  • Cihui (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
  • Tần suất từ mại quai: khoe mã/khoe tài/ra vẻ thông minh; khoe tài; ra vẻ thông minh
  • Biên soạn 1. flaunt one's cleverness 2. <coll.> trade on charm or personality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偽裝受委屈。如:「得了便宜還賣乖。」 2.賣弄小聰明。如:「那傢伙喜歡賣乖,常自以為了不得。」《兒女英雄傳》第三○回:「這話要擱在第二個人家兒的同房姊妹,也說不得,必弄到這個疑那個取巧,那個疑這個賣乖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自鸣乖巧; 卖弄聪明:得了便宜还~。

Eng

  • Cihui 賣乖 àiguāi v.o. 1. flaunt one's cleverness 2. <coll.> trade on charm or personality
  • Tần suất từ v.o. 1. flaunt one's cleverness 2. <coll.> trade on charm or personality

Từ liên quan

Gần nghĩa

乖乖 · 乖僻 · 乖刺 · 乖剌 · 乖巧 · 乖异 · 乖張 · 乖忤