賣功
mại công
Hán Việt: mại công · Pinyin: mài gōng
Tổng quan
tâng công
1.夸耀自己的功劳。
誇耀自己的功勞。如:「公司主管很有才能,又從不賣功,是個挺受歡迎的人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khoe công lao
- Biên soạn show off one's contribution; boast of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀自己的功勞。如:「公司主管很有才能,又從不賣功,是個挺受歡迎的人。」
Eng
- Cihui 賣功 àigōng v.o. show off one's contribution; boast of