賣功
mại công
Hán Việt: mại công · Pinyin: mài gōng
Tổng quan
khoe công: tâng công
Nghĩa
Việt
- Cihui khoe công: tâng công
- Cihui khoe công; tâng công。在人前誇耀自己的功勞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀自己的功勞。如:「公司主管很有才能,又從不賣功,是個挺受歡迎的人。」
Eng
- Cihui 賣功 àigōng v.o. show off one's contribution; boast of