賣勁
mại kính
Hán Việt: mại kính · Pinyin: mài jìn
Tổng quan
ra sức; gắng sức
(~儿); 把劲头使出来; 卖力气:很~, 多卖点儿劲儿。
做事不惜力氣。如:「他做起事來挺賣勁的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm việc hết sức
- Biên soạn 賣勁 màijìn v.o. spare no effort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事不惜力氣。如:「他做起事來挺賣勁的。」
Eng
- Cihui 賣勁 màijìn v.o. spare no effort