賣勁
mại kính
Hán Việt: mại kính · Pinyin: mài jìn
Tổng quan
dốc sức: ra sức/gắng sức
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc sức: ra sức/gắng sức
- Cihui dốc sức; ra sức; gắng sức。把勁頭使出來; 儘量使出自己的力量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事不惜力氣。如:「他做起事來挺賣勁的。」
Eng
- Cihui 賣勁 màijìn v.o. spare no effort