賣友

mài yǒu mại hữu

Hán Việt: mại hữu · Pinyin: mài yǒu

Tổng quan

bán rẻ bạn bè: phản bội bạn bè

Cấu tạo: (mại) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán rẻ bạn bè: phản bội bạn bè
  • Cihui án bè bạn, ý nói bỏ tình để mưu lợi. Cũng gọi là Mại giao 賣交. mại hữu mại hữu ☆Bán bè bạn, ý nói bỏ tình để mưu lợi. Cũng gọi là Mại giao 賣交. bán rẻ bạn bè; phản bội bạn bè。出賣朋友。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了自己的私利而危害朋友。《漢書.卷四一.酈商傳》:「其子寄,字況,與呂祿善。……天下稱酈況賣友。」《後漢書.卷六三.李燮傳》:「諂貴賣友,貪官埋母。」也作「賣交」。

Eng

  • Cihui 賣友 àiyǒu* v.o. betray one's friend