賣名

mại danh

Hán Việt: mại danh

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án tiếng tăm, ý nói xoá bỏ tiếng tăm của mình để đổi lấy địa vị tiền bạc — Cũng chỉ sự khoe khoang tiếng tăm. mại danh mại danh ☆Bán tiếng tăm, ý nói xoá bỏ tiếng tăm của mình để đổi lấy địa vị tiền bạc — Cũng chỉ sự khoe khoang tiếng tăm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意做出特異的行為,以顯名於世。《莊子.天地》:「子非夫博學以擬聖,於于以蓋眾,獨弦哀歌,以賣名聲於天下者乎?」也作「賣聲」。

Eng

  • Cihui 賣名 àimíng v.o. profit from one's own fame