賣名

mại danh

Hán Việt: mại danh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意做出特異的行為,以顯名於世。《莊子.天地》:「子非夫博學以擬聖,於于以蓋眾,獨弦哀歌,以賣名聲於天下者乎?」也作「賣聲」。

Cấu tạo: 賣 (mại) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn profit from one's own fame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意做出特異的行為,以顯名於世。《莊子.天地》:「子非夫博學以擬聖,於于以蓋眾,獨弦哀歌,以賣名聲於天下者乎?」也作「賣聲」。

Eng

  • Cihui 賣名 àimíng v.o. profit from one's own fame

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ sự khoe khoang tiếng tăm

Từ liên quan

Gần nghĩa

賣主 · 賣乖 · 卖了 · 賣價 · 卖俏 · 賣傻 · 賣出 · 賣力