賣呆

mài dāi mại ngốc

Hán Việt: mại ngốc · Pinyin: mài dāi

Tổng quan

đứng đờ người ra: ngây ra/dự vui/tham gia cuộc vui

Cấu tạo: (mại) + (ngốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng đờ người ra: ngây ra/dự vui/tham gia cuộc vui
  • Cihui 1. đứng đờ người ra (thường chỉ đàn bà con gái)。在大門外呆呆地看(多用於婦女)。 2. ngây ra。發愣。 3. dự vui; tham gia cuộc vui。看熱鬧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.故意裝傻。如:「像他這樣有意賣呆的人,你還得防備他呢!」也作「賣獃」。 2.發楞。如:「他喜歡望著窗外賣呆。」 3.北平方言。指閒立、閒遊。形容無所事事的樣子。如:「他常常在街頭賣呆,什麼事兒都不做。」

Eng

  • Cihui 賣呆 àidāi v.o. 1. <topo.> gaze idly 2. pretend to be naive/stupid