賣命

mài mìng mại mệnh

Hán Việt: mại mệnh · Pinyin: mài mìng

Tổng quan

làm việc quần quật | cống hiến hết mình | làm việc kiệt sức | vứt bỏ mạng sống | hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)

Cấu tạo: (mại) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc quần quật | cống hiến hết mình | làm việc kiệt sức | vứt bỏ mạng sống | hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出賣性命。比喻工作時非常努力。如:「經濟不景氣,每個人都為了養家活口而賣命地工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拼命尽力; 为某人﹑某集团所利用去干可能送命的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拼命尽力。 2.为某人﹑某集团所利用去干可能送命的事。

Eng

  • CC-CEDICT to work tirelessly; to give one's all; to slave away|to throw away one's life; to sacrifice oneself (usu. for an unworthy cause)
  • Cihui to work tirelessly; to give one's all; to slave away; to throw away one's life; to sacrifice oneself (usu. for an unworthy cause)