賣嘴
mại chủy
Hán Việt: mại chủy · Pinyin: mài zuǐ
Tổng quan
bẻm mép: khua môi múa mép
Nghĩa
Việt
- Cihui bẻm mép: khua môi múa mép
- Cihui bẻm mép; khua môi múa mép。用說話來顯示自己本領高或心腸好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誇大言語,賣弄口舌。元.曾瑞〈喜春來.當時歡喜言盟誓〉曲:「世間你是負心賊。休賣嘴。暗有鬼神知。」《西遊記》第八四回:「八戒在旁賣嘴道:『媽媽兒莫說黑話,我們都是會飛的。』」
Eng
- Cihui 賣嘴 àizuǐ v.o. <coll.> talk big