賣好

mài hǎo mại hảo

Hán Việt: mại hảo · Pinyin: mài hǎo

Tổng quan

lấy lòng

Cấu tạo: (mại) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lòng
  • Cihui lấy lòng。用手段向別人討好。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手段假作人情,以討好別人。如:「你不用在這兒賣好,我是不領情的。」《官場現形記》第五回:「現在我們用的自家的錢,用不著你來賣好!」

Eng

  • Cihui 賣好 àihǎo v.o. curry favor with; fawn on