賣婚

mài hūn mại hôn

Hán Việt: mại hôn · Pinyin: mài hūn

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ã con gái mà đòi nhiều tiền bạc vật dụng, tựa như bán con trong lễ cưới. mại hôn mại hôn ☆Gã con gái mà đòi nhiều tiền bạc vật dụng, tựa như bán con trong lễ cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以錢財為目的的婚嫁。《新唐書.卷九五.高儉傳》:「太宗嘗以山東士人尚閥閱,後雖衰,子孫猶負世望,嫁娶必多取貲,故人謂之賣昏。」