賣恩

mài ēn mại ân

Hán Việt: mại ân · Pinyin: mài ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui án ơn, chỉ sự làm ơn mà mong báo đáp. mại ân mại ân ☆Bán ơn, chỉ sự làm ơn mà mong báo đáp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意施恩於人,使人感激。《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「溫尚不容私以安於靖,豈敢賣恩以協原、康邪?」

Eng

  • Cihui 賣恩 ài'ēn v.o. do sb. a favor with an ulterior motive