賣惡

mài è mại ác

Hán Việt: mại ác · Pinyin: mài è

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (ác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與人共事,事後卻委罪於人。《宋書.卷五七.蔡廓傳》:「與人共計議,云何裁轉背,便賣惡於人。」

Eng

  • Cihui 賣惡 ài'è v.o. shift the blame to others