賣手 mài shǒu · mại thủ Hán Việt: mại thủ · Pinyin: mài shǒu Tổng quan Cấu tạo: 賣 (mại) + 手 (thủ)Pinyinmài shǒuHán Việtmại thủCấu tạo賣 + 手 · mại + thủ nghĩa thành phần: mại + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 售貨員。《金瓶梅》第五八回:「哥哥若尋賣手,不打緊,我有一相識,卻是父交子往的朋友,原是這緞子行賣手,連年運拙,閒在家中。」