賣撲

mài pū mại phác

Hán Việt: mại phác · Pinyin: mài pū

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (phác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋元間盛行的一種賭博方式。參見「撲賣」條。宋.孟元老《東京夢華錄.卷一○.大禮預教車象》:「御街遊人嬉集,觀者如織。賣撲、土木粉、捏小象兒,并紙畫,看人攜歸,以為獻遺。」