賣放

mài fàng mại phóng

Hán Việt: mại phóng · Pinyin: mài fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (mại) + (phóng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受賄私放。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「你丈夫賣放了人,你必然知情。」 2.引申指欺騙。《西遊記》第五二回:「這是那個去處,卻賣放人!」

Eng

  • Cihui 賣放 àifàng v. receive a bribe and set free a prisoner