賣斷
mại đoạn
Hán Việt: mại đoạn · Pinyin: mài duàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財物所有權賣出後,不再有贖回的機會。如:「林先生急著將所有的房子賣斷。」
Eng
- Cihui 賣斷 àiduàn v. sell outright (without any chance of buying back); sell off