賣淫
mại dâm
Hán Việt: mại dâm · Pinyin: mài yín
Tổng quan
mại dâm | bán dâm
Nghĩa
Việt
- Cihui mại dâm | bán dâm
- Cihui mại dâm mại dâm ☆Bán dâm, chỉ hành động gái đĩ hiến thân cho khách làng chơi để kiếm tiền. Ta thường đọc lầm là Mãi dâm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事性交易服務工作。多用於女性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女出卖肉体。
Eng
- CC-CEDICT prostitution|to prostitute oneself
- Cihui prostitution; to prostitute oneself