賣空
mại không
Hán Việt: mại không · Pinyin: mài kōng
Tổng quan
bán khống (tài chính)
Nghĩa
Việt
- Cihui bán khống (tài chính)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.銀行對於同一外匯賣出大於買入的情況,稱為「賣空」。 2.一種商業投機行為。投機者趁高價賣出,低價補進,而賺取中間的差額利潤。參見「買空賣空」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 资本主义制度下的一种商业投机活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.资本主义制度下的一种商业投机活动。
Eng
- CC-CEDICT to sell short (finance)
- Cihui to sell short (finance)