賣臉
mại kiểm
Hán Việt: mại kiểm
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui án má (má hồng, tức sắc đẹp), chỉ sự làm đĩ. mại kiểm mại kiểm ☆Bán má (má hồng, tức sắc đẹp), chỉ sự làm đĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仰面求人,不忌諱別人的譏笑。如:「這次為了兒女的學費,不得已只好賣臉向他借錢了。」
Eng
- Cihui 賣臉 àiliǎn* v.o. 1. shamelessly beg favors 2. entertain a custome but not sell herself