賣風流
mại phong lưu
Hán Việt: mại phong lưu · Pinyin: mài fēng liú
Tổng quan
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ | quyến rũ một cách õng ẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ | quyến rũ một cách õng ẹo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝成嬌俏模樣以媚人。元.無名氏《貨郎旦》第二折:「逞末浪不即留,只管裡賣風流。」也作「賣俏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓妇女浓妆艳抹,卖弄姿色以诱人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓妇女浓妆艳抹,卖弄姿色以诱人。
Eng
- CC-CEDICT to exert flirtatious allure|to entice coquettishly
- Cihui to exert flirtatious allure; to entice coquettishly