贱名

tiện danh

Hán Việt: tiện danh

Tổng quan

Cấu tạo: (tiện) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的名字。《三國演義》第三八回:「昨兩次晉謁,不得一見,已書賤名於文几,未審得入覽否?」