贱
tiện
Hán Việt: tiện
Tổng quan
rẻ tiền thấp kém đê tiện (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiện |
| Quảng Đông | zin6 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zienh |
| Baxter-Sagart | [dz][a][n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz][a][n]-s |
| Phản thiết | 在線切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賤
- Thiều Chửu Hèn. Tống Hoằng [宋弘] : {Bần tiện chi giao bất khả vong} [貧賤之交不可忘] Bạn giao tình thuở nghèo hèn không thể quên. Khinh rẻ. Lời nói nhún mình. Như {tiện danh} [賤名] cái tên hèn mọn của tôi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贱 (形声。从贝,戋声。本义价格低) 同本义 贱,买少也。--《说文》 籴甚贵,伤民,甚贱伤农。--《汉书·食货志》 心忧炭贱愿天寒。--唐·白居易《卖炭翁》 又如贱敛贵出(低价买入,高价售出);贱酬(降价付钱);贱发(降价发卖);贱贸(低价出售);贱售(贱卖) 地位低下,人格卑鄙 贱,卑也。--《广雅》 以辨其贵贱老幼废疾。--《周礼·小司徒》 贫与贱。--《论语》。皇疏无位曰贱。” 相如素贱人。--《史记·廉颇蔺相如列传》 鄙贱之人。 无贵无贱。--唐·韩愈《师说》 其辱 贱(賤)jiàn ⒈物价低,跟"贵"相对食(粮食)~则农贫。 ⒉地位低下,跟"…
Eng
- CC-CEDICT inexpensive|lowly|despicable|(bound form) (humble) my
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧶤【唐韻】【集韻】才線切【正韻】在線切,𠀤音羨。【說文】賈少也。【玉篇】𤰞下也,不貴也。【廣韻】輕賤。【易·屯卦】以貴下賤,大得民也。【書·旅獒】不貴異物,賤用物。【前漢·食貨志】糴甚貴傷民,甚賤傷農。 又姓。【風俗通】漢北平太守賤瓊。
Thuyết Văn
賈少也。 从貝。戔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
賈、今之價字。 才線切。十四部。
【孰】 (thục) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧶤 · 賎 · 贱 · 贱 · 賤 · 贱 · 賤