賤妾

tiện thiếp

Hán Việt: tiện thiếp

Tổng quan

Cấu tạo: (tiện) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng tự xưng khiêm nhường của người đàn bà thời xưa. tiện thiếp tiện thiếp ☆Tiếng tự xưng khiêm nhường của người đàn bà thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地位卑下的妾。《左傳.宣公三年》:「初,鄭文公有賤妾曰燕姞。」 2.稱謂。妻子對丈夫的自謙之詞。漢.無名氏〈東門行〉:「他家但願富貴,賤妾與君共餔糜。」

Eng

  • Cihui 賤妾 jiànqiè n. <humb.> I; myself (of women)