賤民
tiện dân
Hán Việt: tiện dân · Pinyin: jiàn mín
Tổng quan
tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường | không thể chạm đến | dalit (đẳng cấp Ấn Độ) 1. dân đen; người cùng khổ; người khốn khổ。舊時指社會地位低下,沒有選擇職業自由的人(區別於'良民'①)。 2. tầng lớp hạ lưu。印度種姓之外的社會地位最低下的階層。參看〖種姓〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường | không thể chạm đến | dalit (đẳng cấp Ấn Độ) 1. dân đen; người cùng khổ; người khốn khổ。舊時指社會地位低下,沒有選擇職業自由的人(區別於'良民'①)。 2. tầng lớp hạ lưu。印度種姓之外的社會地位最低下的階層。參看〖種姓〗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指社会地位低下,没有选择职业自由的人(区别于“良民”);印度种姓之外的社会地位最低下的阶层。参看1700页;。
Eng
- CC-CEDICT social stratum below the level of ordinary people|untouchable|dalit (India caste)
- Cihui social stratum below the level of ordinary people; untouchable; dalit (India caste)
ja
- JMdict lowly people (esp. as a caste)|humble people