賦得

fù dé phú đắc

Hán Việt: phú đắc · Pinyin: fù dé

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人與朋友分題賦詩,分到題目稱為「賦得」。如唐代韋應物的〈賦得暮雨送李曹〉詩。