賦有

fù yǒu phú hữu

Hán Việt: phú hữu · Pinyin: fù yǒu

Tổng quan

vốn có: sẵn có/trời cho/thiên phú/sinh ra đã có

Cấu tạo: (phú) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn có; sẵn có; trời cho; thiên phú; sinh ra đã có (tính cách, khí chất)。具有(某種性格、氣質等)。 勞動人民賦有忠厚質樸的性格。 nhân dân lao động vốn có tính trung hậu chất phác.
  • Cihui vốn có: sẵn có/trời cho/thiên phú/sinh ra đã có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生具有。如:「他賦有文學氣質。」

Eng

  • Cihui 賦有 fùyǒu v. be endowed/gifted with