賦貢

fù gòng phú cống

Hán Việt: phú cống · Pinyin: fù gòng

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ việc nước nhỏ hàng năm phải nạp tiền của cho nước lớn. phú cống phú cống ☆Chỉ việc nước nhỏ hàng năm phải nạp tiền của cho nước lớn.

Eng

  • Cihui 賦貢 ùgòng v.o. pay tribute/levy