質實

zhì shíchất thật

Hán Việt: chất thật · Pinyin: zhì shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.质朴诚实。 2.平直而拘于事实。 3.根据事实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樸實敦厚不浮華。清.李炤〈儉訓〉:「每見閭閻之中,其父兄古樸質實,足以自給。」

Cấu tạo: 質 (chất) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất phác, thật thà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實敦厚不浮華。清.李炤〈儉訓〉:「每見閭閻之中,其父兄古樸質實,足以自給。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

實業 · 實習 · 實事 · 實付 · 实价 · 實體 · 實例 · 實值