質對

zhì duì chất đối

Hán Việt: chất đối · Pinyin: zhì duì

Tổng quan

đối chất: đối chứng

Cấu tạo: (chất) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chất; đối chứng。對證;對質。 當面質對 đối chất ngay tại chỗ. 要求質對 yêu cầu đối chất 誰是誰非,必須質對清楚。 ai đúng ai sai cần phải đối chứng rõ ràng.
  • Cihui đối chất: đối chứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對質、辯證。元.吳昌齡《張天師》第三折:「菊花,你近前與他質對者。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「我家中還有親兄楊大,又有妻張氏,有二男二女,俱遠在薊州不及前來執命,可憐!可憐!故此自來要與大郊質對,務要當官報仇。」也作「質證」、「折辯」、「折對」、「折證」。

Eng

  • Cihui 質對 hìduì v. 1. confront (in court) 2. verify; check