質感
chất cảm
Hán Việt: chất cảm · Pinyin: zhì gǎn
Tổng quan
chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật) | cảm giác thực tế | kết cấu | chất lượng xúc giác khuynh hướng cảm xúc; cảm nhận。指藝術品所表現的物體特質的真實感。 這幅作品用多種繪畫手段,表現了不同物體的質感。 tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật) | cảm giác thực tế | kết cấu | chất lượng xúc giác khuynh hướng cảm xúc; cảm nhận。指藝術品所表現的物體特質的真實感。 這幅作品用多種繪畫手段,表現了不同物體的質感。 tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對物品質地的感覺,如粗糙、細滑、柔軟、堅硬等。如:「這塊布料質感細緻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人对某种物质的真实感受:这种面料~不错;指艺术品所表现的物体特质的真实感:这幅作品用多种绘画手段,表现了不同物体的~。
Eng
- CC-CEDICT realism (in art)|sense of reality|texture|tactile quality
- Cihui realism (in art); sense of reality; texture; tactile quality
ja
- JMdict feel (of a material)|texture