質料
chất liêu
Hán Việt: chất liêu · Pinyin: zhì liào
Tổng quan
Hán Việt: CHẤT, CHÍ LIỆU chất liệu; vật liệu. chất liệu bộ quần áo này rất tốt
1.品质; 质量。 2.指物品所用的材料。
質地、材料。如:「這件衣服質料不錯。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kim loại, đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal), (số nhiều) đường sắt, đường ray, (quân sự) xe tăng, xe bọc thép, thuỷ tinh lỏng, bọc kim loại, rải đá; rải đá sửa (một con đường); vật liệu
- Biên soạn 質料 hìliào n. material; raw materials
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質地、材料。如:「這件衣服質料不錯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.品质; 质量。 2.指物品所用的材料。
Eng
- JMdict matter (in Aristotelianism)
- Cihui material; matter
- Tần suất từ 質料 hìliào n. material; raw materials
Đức
- Handedict materiell
ja
- JMdict 質料(しつりょう)
other
- Nguồn khác Cái làm nên vật