質的
chất đích
Hán Việt: chất đích · Pinyin: zhì dì
Tổng quan
(thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất, định tính
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất, định tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 箭靶。《荀子.勸學》:「是故質的張而弓矢至焉,林木茂而斧斤至焉。」《淮南子.原道》:「先者敗績,則後者違之。由此觀之,先者則後者之弓矢質的也。」
Eng
- Cihui 質的 zhìdì n. target
ja
- JMdict qualitative