質責
chất trách
Hán Việt: chất trách
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質詢責問。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「張湯方以更定律令為廷尉,黯數質責湯於上前。」《後漢書.卷一五.來歙傳》:「歙素剛毅,遂發憤質責囂曰:『國家以君知臧否,曉廢興,故以手書暢意。』」
Eng
- Cihui 質責 zhìzé v. castigate; reprove
Hán Việt: chất trách