質量

zhì liàng chất lượng

Hán Việt: chất lượng · Pinyin: zhì liàng

Tổng quan

chất lượng | (vật lý) khối lượng 1. khối lượng。量度物體慣性大小的物理量。數值上等於物體所受外力和它獲得的加速度的比值。有時也指物體中所含物質的量。質量是常量,不因高度或緯度變化而改變。 2. chất; chất lượng。產品或工作的優劣程度。 工程質量 chất lượng công trình. 教學質量 chất lượng dạy và học 這布質量好,又好看,又耐穿。 loại vải này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền.

Cấu tạo: (chất) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất lượng | (vật lý) khối lượng 1. khối lượng。量度物體慣性大小的物理量。數值上等於物體所受外力和它獲得的加速度的比值。有時也指物體中所含物質的量。質量是常量,不因高度或緯度變化而改變。 2. chất; chất lượng。產品或工作的優劣程度。 工程質量 chất lượng công trình. 教學質量 chất lượng dạy và học 這布質量好,又好看,又耐穿。 loại vải này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指人的秉性與才識度量。三國魏.劉劭 《人物志.九徵》:「凡人之質量,中和最貴矣。中和之質,必平淡無味。」清.張澍〈孫仲山先生松濤寺講學碑〉:「仲山先生者,質量恢弘,襟期澹逸。言無枝葉,行有準規。」_x000D_ 2.材質與重量。清.盛宣懷〈請推廣中央銀行先齊幣制摺〉:「各國銀圓輕重雖小有異同,然總不過七錢上下,以民閒攜用不喜重且大也。國內業已慣用墨圓,今所造官幣,質量適與慣用者相符。」_x000D_ 3.品質與數量。如:「這間工廠的產品質量並重,很受歡迎。」《清續文獻通考.卷三九○.實業考十三.工務》:「除大、小銅山外,各礦皆分布於荻港以東之山地,桃…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物、产品或工作的优劣程度商品质量|教学质量|建筑质量; 量度物体所含物质多少的物理量。也是物体惯性大小的量度。国际单位制的七个基本量之一。单位是千克。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事物、产品或工作的优劣程度商品质量|教学质量|建筑质量。②量度物体所含物质多少的物理量。也是物体惯性大小的量度。国际单位制的七个基本量之一。单位是千克。

Eng

  • CC-CEDICT (physics) mass|quality (i.e. degree of excellence)|quality and quantity
  • Cihui (physics) mass; quality (i.e. degree of excellence); quality and quantity

ja

  • JMdict mass|quality and quantity