賬房

zhàng fáng trướng phòng

Hán Việt: trướng phòng · Pinyin: zhàng fáng

Tổng quan

phòng kế toán (thời xưa) | kế toán | thu ngân 1. phòng thu chi; phòng kế toán (nơi quản lý tiền nong thời xưa.)。(賬房兒)舊時企業或有錢人家中管理銀錢貨物出入的處所。 2. nhân viên kế toán; nhân viên thu chi (người quản lý tiền nong sổ sách ở phòng kế toán.)。(賬房兒)在賬房管理銀錢貨物出入的人。

Cấu tạo: (trướng) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng kế toán (thời xưa) | kế toán | thu ngân 1. phòng thu chi; phòng kế toán (nơi quản lý tiền nong thời xưa.)。(賬房兒)舊時企業或有錢人家中管理銀錢貨物出入的處所。 2. nhân viên kế toán; nhân viên thu chi (người quản lý tiền nong sổ sách ở phòng kế toán.)。(賬房兒)在賬房管理銀錢貨物出入的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时企业单位或有钱人家中管理银钱货物出入的处所; 在账房里管理银钱货物出入的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时企业单位或有钱人家中管理银钱货物出入的处所。 2.在账房里管理银钱货物出入的人。

Eng

  • CC-CEDICT an accounts office (in former times)|an accountant|a cashier
  • Cihui an accounts office (in former times); an accountant; a cashier