賬號

zhàng hào trướng hào

Hán Việt: trướng hào · Pinyin: zhàng hào

Tổng quan

số tài khoản | tên đăng nhập tài khoản。單位或個人跟銀行建立經濟關係後,銀行在賬上給該單位或個人編的號碼。 請把您的名字和賬號填在這張取款單上。 Ông vui lòng ghi tên và số tài khoản vào phiếu rút tiền này.

Cấu tạo: (trướng) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số tài khoản | tên đăng nhập tài khoản。單位或個人跟銀行建立經濟關係後,銀行在賬上給該單位或個人編的號碼。 請把您的名字和賬號填在這張取款單上。 Ông vui lòng ghi tên và số tài khoản vào phiếu rút tiền này.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单位或个人跟银行建立经济关系后,银行给予编的号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.单位或个人跟银行建立经济关系后,银行给予编的号。

Eng

  • CC-CEDICT account number; account; username
  • Cihui account number; account; username