賭徒
đổ đồ
Hán Việt: đổ đồ · Pinyin: dǔ tú
Tổng quan
con bạc dân cờ bạc; tay cờ bạc; con bạc。經常賭博的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui con bạc dân cờ bạc; tay cờ bạc; con bạc。經常賭博的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉迷於賭博的人。如:「你這個賭徒,每天只知道賭,也不管家人的死活。」也稱為「賭鬼」。
Eng
- CC-CEDICT gambler
- Cihui gambler