賴帳

lài zhànglại trướng

Hán Việt: lại trướng · Pinyin: lài zhàng

Tổng quan

quịt, trốn (nợ), lừa, lừa đảo, lừa gạt, trốn tránh (ai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"赖账"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欠債不還或不承認。如:「甭想賴帳了,借據在此,立刻還錢吧!」也作「漂帳」、「賴債」、「賴賬」。

Cấu tạo: 賴 (lại) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quỵt nợ
  • Biên soạn 賴帳 làizhàng v.o. 1. repudiate a debt 2. go back on one's word 3. disclaim responsibility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欠債不還或不承認。如:「甭想賴帳了,借據在此,立刻還錢吧!」也作「漂帳」、「賴債」、「賴賬」。

Eng

  • Cihui 賴帳 làizhàng v.o. 1. repudiate a debt 2. go back on one's word 3. disclaim responsibility; Tā zěnme kěyǐ ∼ ne? How can he disclaim his responsibility?

Từ liên quan

Gần nghĩa

帐内 · 帳單 · 帳號 · 帐外 · 帳子 · 帳簾 · 帐帷 · 帳幔