賺哄
trám hống
Hán Việt: trám hống · Pinyin: zhuàn hǒng
Tổng quan
lừa gạt | lừa bịp | lừa đảo
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa gạt | lừa bịp | lừa đảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誘拐哄騙。《西遊記》第五回:「大聖低頭定計,賺哄真仙,他要暗去赴會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骗取,哄骗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.骗取,哄骗。
Eng
- CC-CEDICT to cheat|to hoodwink|to defraud
- Cihui to cheat; to hoodwink; to defraud