賺漏 zhuàn lòu · trám lậu Hán Việt: trám lậu · Pinyin: zhuàn lòu Tổng quan Cấu tạo: 賺 (trám) + 漏 (lậu)Pinyinzhuàn lòuHán Việttrám lậuCấu tạo賺 + 漏 · trám + lậu nghĩa thành phần: trám + lậu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 誘拐、欺騙。《水滸傳》第三八回:「他卻幾時有一錠大銀解了?兄長吃他賺漏了這個銀去。」