賺頭
trám đầu
Hán Việt: trám đầu · Pinyin: zhuàn tou
Tổng quan
lợi nhuận (khẩu ngữ) lợi nhuận; có lãi; lời。利潤。 本小利微,賺頭不大。 vốn ít lãi ít.
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi nhuận (khẩu ngữ) lợi nhuận; có lãi; lời。利潤。 本小利微,賺頭不大。 vốn ít lãi ít.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交易所得的盈餘、利潤。如:「這筆買賣沒多大賺頭。」《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「他有了四百的賺頭,怕他不賣麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利润。多用于口语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.利润。多用于口语。
Eng
- CC-CEDICT profit (colloquial)
- Cihui profit (colloquial)