賽會
tái hội
Hán Việt: tái hội · Pinyin: sài huì
Tổng quan
cuộc rước tôn giáo | triển lãm uộc triển lãm, đấu xảo. trại hội trại hội ☆Cuộc triển lãm, đấu xảo. hành hương (tế lễ, cúng bái)。舊時的一種迷信活動,用儀仗和吹打演唱迎神像出廟,遊行街巷或村莊間。
Nghĩa
Việt
- Cihui trại hội trại hội ☆Cuộc triển lãm, đấu xảo.
- Cihui cuộc rước tôn giáo | triển lãm uộc triển lãm, đấu xảo. trại hội trại hội ☆Cuộc triển lãm, đấu xảo. hành hương (tế lễ, cúng bái)。舊時的一種迷信活動,用儀仗和吹打演唱迎神像出廟,遊行街巷或村莊間。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用儀仗、鼓樂和雜戲等迎神出廟巡行的集會。《文明小史》第三二回:「我曉得春秋兩次賽會,至多不過用掉一二百銀子,可好把這注款子撥到學堂,充為常年經費。」 2.陳列物品以供人觀摩的展覽會。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗用仪仗﹑鼓乐﹑杂戏迎神像出庙,周游街巷或村庄的酬神活动; 指集聚物品评比优劣的集会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗用仪仗﹑鼓乐﹑杂戏迎神像出庙,周游街巷或村庄的酬神活动。 2.指集聚物品评比优劣的集会。
Eng
- CC-CEDICT religious procession|exposition
- Cihui religious procession; exposition