贄敬

zhì jìng chí kính

Hán Việt: chí kính · Pinyin: zhì jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 準備禮物來謁見,以表示隆重。也用以指學生拜見老師時所持的贄金。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「拜見之貲,名曰贄敬。」

Eng

  • Cihui 贄敬 zhìjìng n. <wr.> money offered to a teacher/tutor